Sơ đồ chân của bộ điều khiển Model ZWK602631-12JF3L-DY 52V - 26A/31A, tôi có thể đưa ra các giá trị điện áp thực tế mà bạn nên đo được bằng đồng hồ số. Đây là các mức điện áp thường gặp trên bộ điều khiển xe điện Hall 48V/52V.

1. Nguồn chính
Dây nguồn bình acquy
| Chân | Điện áp |
|---|---|
| B+ (dây đỏ lớn) | 52V ~ 60V |
| B- (dây đen lớn) | 0V |
Với:
- Bình 48V đầy: khoảng 54,6V
- Bình 52V đầy: khoảng 58,8V
- Cắt áp thấp: khoảng 52V theo tài liệu
2. Giắc tay ga J6
Đo giữa Hall (+) và Hall (-)
| Chân | Điện áp |
|---|---|
| Hall + | +5V |
| Hall - | 0V |
Chân tín hiệu tay ga
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Không vặn ga | 0,8V ~ 1,0V |
| Nửa ga | 2,0V ~ 2,5V |
| Hết ga | 3,6V ~ 4,3V |
Nếu:
- 0V ⇒ đứt dây hoặc hỏng tay ga
- 5V cố định ⇒ đứt dây tín hiệu
- nhảy loạn ⇒ lỗi Hall tay ga
3. Cảm biến Hall động cơ
Giữa dây đỏ Hall và dây đen Hall:
| Chân | Điện áp |
|---|---|
| Hall VCC | 5V |
| Hall GND | 0V |
Hall A/B/C
Khi quay bánh:
| Tín hiệu Hall | Điện áp |
|---|---|
| Mức thấp | 0V |
| Mức cao | 4,5V ~ 5V |
Dao động liên tục khi quay bánh.
4. Khóa điện J16-1
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Tắt khóa | 0V |
| Bật khóa | 52V ~ 60V |
Đây là dây kích hoạt bộ điều khiển.
5. Đồng hồ J16-9
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Tắt khóa | 0V |
| Bật khóa | 5V hoặc điện áp xung |
Tùy loại đồng hồ.
6. Chân P (J16-11)
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Bình thường | Hở |
| Kích hoạt P | 0V hoặc 5V |
Tùy firmware.
7. Chân lùi (J16-5)
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Không lùi | Hở |
| Lùi | Kéo xuống GND |
Một số controller:
- kích bằng 5V
- đa số kích bằng GND
8. Chân Cruise (J16-6)
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Bình thường | Hở |
| Cruise ON | GND |
9. Chân tốc độ thấp/cao
J16-13
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Bình thường | Hở |
| Tốc độ thấp | GND |
J16-14
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Bình thường | Hở |
| Tốc độ cao | GND |
10. Phanh điện mức cao J16-4
| Trạng thái | Điện áp |
|---|---|
| Không phanh | 0V |
| Bóp phanh | 12V hoặc 5V |
Tài liệu ghi rõ:
高电平刹车
→ Phanh mức cao.
11. IC nguồn 5V bên trong
Nếu mở bộ điều khiển:
| Điểm đo | Điện áp |
|---|---|
| VCC MCU | 5V |
| Hall cấp nguồn | 5V |
| Tay ga | 5V |
| MCU 3.3V | 3.3V |
Thường dùng:
- 78M05
- LM2596
- XL7015
- AMS1117-3.3
Các giá trị quan trọng nhất
| Tín hiệu | Điện áp chuẩn |
|---|---|
| Bình | 52~60V |
| Hall nguồn | 5V |
| Tay ga tín hiệu | 0,8~4,2V |
| Hall động cơ | 0 ↔ 5V |
| MCU | 5V |
| MCU Core | 3,3V |
| Phanh mức cao | 5V hoặc 12V |
| Khóa điện | 52~60V |
ĐANG KHAI THÁC IC ..